danh hiệu

Học thuật
Thân thiện
danh hiệu

Anh ấy nhận được danh hiệu học sinh giỏi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên gọi hiệu nói chung: Chỉ tên biệt hiệu của một người hoặc một vật.
    • Tên gọi vinh dự: Tên gọi được trao tặng để ghi nhận phẩm chất cao quý, thành tích xuất sắc hoặc địa vị đặc biệt của một cá nhân hay tập thể.
dụ sử dụng
  • Nghĩa tên gọi hiệu nói chung:
    • Khi gặp nhau, họ thường giới thiệu danh hiệu của mình. (Khi gặp nhau, họ thường giới thiệu tên hiệu của mình.)
  • Nghĩa tên gọi vinh dự:
    • ấy vinh dự được nhận danh hiệu "Nhà giáo Ưu ". ( ấy vinh dự được nhận tên gọi vinh dự "Nhà giáo Ưu ".)
    • Đội bóng giành danh hiệu vô địch quốc gia. (Đội bóng giành tên gọi vinh dự vô địch quốc gia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "danh hiệu cao quý": tên gọi vinh dự thể hiện sự tôn trọng ngưỡng mộ lớn.
    • Danh hiệu Anh hùng Lao động một danh hiệu cao quý.
  • "phong tặng danh hiệu": hành động chính thức trao tặng một tên gọi vinh dự.
    • Nhà nước đã phong tặng danh hiệu cho các cá nhân cống hiến xuất sắc.
Biến thể từ liên quan
  • Danh dự (danh từ): sự tôn trọng, niềm vinh dự của cá nhân hoặc tập thể.
  • Hiệu (danh từ): biệt hiệu, tên gọi thêm ngoài tên chính.
  • Tước hiệu (danh từ): tên gọi thể hiện địa vị, chức vị trong xã hội, thường mang tính lịch sử hoặc quý tộc ( dụ: công tước, bá tước).
Từ đồng nghĩa
  • Tên gọi: từ chỉ chung về tên.
  • Tước vị: chức vị, địa vị được phong (gần nghĩa với nghĩa vinh dự).
  • Vinh danh: sự tôn vinh, làm cho nổi danh (động từ).
Các cụm từ liên quan
  • Tranh danh hiệu: cạnh tranh để giành lấy tên gọi vinh dự.
    • Các đội đang tích cực thi đấu để tranh danh hiệu vô địch.
  • Giữ danh hiệu: tiếp tục sở hữu tên gọi vinh dự qua một khoảng thời gian.
    • Vận động viên đó đã giữ danh hiệu kỷ lục gia trong nhiều năm.
Thành ngữ liên quan
  • "Danh bất truyền": (thành ngữ Hán Việt) danh tiếng không truyền đi một cách hư ảo, ý nói danh tiếng xứng với thực tài. liên quan đến khái niệm "danh" trong "danh hiệu".
  • "Hữu danhthực": danh hiệu, tên gọi nhưng không thực chất tương xứng.
danh hiệu

Anh ấy nhận được danh hiệu học sinh giỏi.

  1. dt. 1. Tên hiệu nói chung: giới thiệu danh hiệu với nhau. 2. Tên gọi nêu lên phẩm chất cao quý, dành riêng cho cá nhân, tập thể thành tích xuất sắc: được tặng danh hiệu nhà giáo ưu .